Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zero-sum game
01
trò chơi tổng bằng không, người này thắng, người kia thua
a situation in which one side can achieve victory by taking the advantage away from the other side in a competition, causing them to lose the game
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zero-sum games
Các ví dụ
The campaign framed the election as a zero-sum game between cities and rural areas.
Chiến dịch mô tả cuộc bầu cử như trò chơi tổng bằng không giữa thành thị và nông thôn.



























