Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zero-sum game
01
trò chơi tổng bằng không, người này thắng, người kia thua
a situation in which one side can achieve victory by taking the advantage away from the other side in a competition, causing them to lose the game
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zero-sum games
Các ví dụ
The negotiations became a zero-sum game, with each side trying to take advantage from the other.
Các cuộc đàm phán trở thành trò chơi tổng bằng không, mỗi bên cố giành lợi thế từ bên kia.



























