zenith
ze
ˈze
ze
nith
nɪθ
nith

Định nghĩa và ý nghĩa của "zenith"trong tiếng Anh

Zenith
01

thiên đỉnh, điểm cao nhất

the highest point that a certain celestial body reaches, directly above an observer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zeniths
Các ví dụ
At noon, the sun reached its zenith, directly overhead. 

Vào buổi trưa, mặt trời đạt đến đỉnh điểm, ngay trên đầu.

02

đỉnh cao, cực điểm

a period during which someone or something reaches their most successful point 
Các ví dụ
The band’s zenith was marked by sold-out concerts and numerous top hits. 

Đỉnh cao của ban nhạc được đánh dấu bằng những buổi hòa nhạc cháy vé và hàng loạt bản hit.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng