Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zenith
01
thiên đỉnh, điểm cao nhất
the highest point that a certain celestial body reaches, directly above an observer
Các ví dụ
Observing the stars, he noted how their zenith differed based on their location.
Quan sát các ngôi sao, anh ấy nhận thấy thiên đỉnh của chúng khác nhau như thế nào tùy thuộc vào vị trí.
02
đỉnh cao, cực điểm
a period during which someone or something reaches their most successful point
Các ví dụ
The company ’s profits soared to their zenith during the economic boom.
Lợi nhuận của công ty đã đạt đến đỉnh cao trong thời kỳ bùng nổ kinh tế.
Cây Từ Vựng
zenithal
zenith



























