zenith
ze
ˈzi
zi
nith
nəθ
nēth
British pronunciation
/zˈɛnɪθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zenith"trong tiếng Anh

Zenith
01

thiên đỉnh, điểm cao nhất

the highest point that a certain celestial body reaches, directly above an observer
example
Các ví dụ
Observing the stars, he noted how their zenith differed based on their location.
Quan sát các ngôi sao, anh ấy nhận thấy thiên đỉnh của chúng khác nhau như thế nào tùy thuộc vào vị trí.
02

đỉnh cao, cực điểm

a period during which someone or something reaches their most successful point
example
Các ví dụ
The company ’s profits soared to their zenith during the economic boom.
Lợi nhuận của công ty đã đạt đến đỉnh cao trong thời kỳ bùng nổ kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store