yore
Pronunciation
/ˈjɔɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yore"trong tiếng Anh

01

thời xưa, ngày xưa

an era or period in the distant past, often evoked with nostalgia or poetic reverence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The museum displays tools from yore.
Bảo tàng trưng bày các công cụ từ thời xa xưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng