Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yokel
01
người nhà quê, người quê mùa
a naive, unsophisticated, or poorly educated person from a rural area
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yokels
Các ví dụ
The city slickers laughed at the yokel who had never seen a skyscraper before.
Những người thành phố cười nhạo kẻ quê mùa chưa bao giờ nhìn thấy một tòa nhà chọc trời trước đây.
Cây Từ Vựng
yokelish
yokel



























