Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to yammer
01
sủa liên tục, kêu ăng ẳng
to make loud, repetitive cries or noises, often used for animals
Intransitive
Các ví dụ
The birds yammered noisily in the trees at dawn.
Những con chim kêu ầm ĩ ồn ào trên cây vào lúc bình minh.
02
kêu ca lải nhải, than phiền một cách khó chịu
to complain in an annoying, whiny, or repetitive way
Intransitive
Các ví dụ
She yammered on about her problems without letting anyone else speak.
Cô ấy lảm nhảm về vấn đề của mình mà không để ai khác nói.



























