Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to write out
01
viết ra, viết chi tiết
to write something on paper, ensuring it is clear and includes all the necessary details
Transitive: to write out sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
write
thì hiện tại
write out
ngôi thứ ba số ít
writes out
hiện tại phân từ
writing out
quá khứ đơn
wrote out
quá khứ phân từ
written out
Các ví dụ
Please write out your answers neatly on the exam sheet.
Vui lòng viết câu trả lời của bạn một cách ngăn nắp trên tờ giấy thi.
02
loại bỏ, viết ra
to eliminate a character from a TV or radio show by having them leave or die in the storyline
Transitive: to write out a character
Các ví dụ
The sitcom decided to write the main character out after a contract dispute.
Bộ phim hài kịch tình huống quyết định viết ra nhân vật chính sau một tranh chấp hợp đồng.



























