Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to write in
01
viết thư đến, gửi thư đến
to write to an organization or a broadcasting company in order to express one's opinions or to ask for information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
write
thì hiện tại
write in
ngôi thứ ba số ít
writes in
hiện tại phân từ
writing in
quá khứ đơn
wrote in
quá khứ phân từ
written in
Các ví dụ
I decided to write my suggestions in to the company's customer service department.
Tôi quyết định viết thư đến bộ phận dịch vụ khách hàng của công ty với những đề xuất của mình.
02
bỏ phiếu cho, viết vào
to vote for someone by adding their name to a paper or electronic form when it's not already there
Dialect
American
Các ví dụ
In some elections, voters exercise their right to write in a candidate's name.
Trong một số cuộc bầu cử, cử tri thực hiện quyền ghi tên ứng cử viên của họ.
03
viết vào, điền vào
to add necessary details to a document or form by writing them in the provided blanks
Các ví dụ
Fill out the survey and write in your feedback on the last page.
Điền vào bảng khảo sát và viết phản hồi của bạn ở trang cuối cùng.



























