Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Working class
01
giai cấp công nhân, giai cấp vô sản
a social class that consists of people with low incomes who do manual or industrial work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The struggles of the working class are a common theme in literature.
Những cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân là một chủ đề phổ biến trong văn học.



























