to work through
Pronunciation
/wˈɜːk θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "work through"trong tiếng Anh

to work through
01

làm việc để giải quyết, xem xét cẩn thận

to carefully examine a problem or situation in order to reach a solution
Transitive: to work through a problem or situation
to work through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
work
thì hiện tại
work through
ngôi thứ ba số ít
works through
hiện tại phân từ
working through
quá khứ đơn
worked through
quá khứ phân từ
worked through
Các ví dụ
He saw a psychologist to help him work through his depression.
Anh ấy đã gặp một nhà tâm lý học để giúp anh ấy vượt qua chứng trầm cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng