Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to work through
[phrase form: work]
01
làm việc để giải quyết, xem xét cẩn thận
to carefully examine a problem or situation in order to reach a solution
Transitive: to work through a problem or situation
Các ví dụ
He saw a psychologist to help him work through his depression.
Anh ấy đã gặp một nhà tâm lý học để giúp anh ấy vượt qua chứng trầm cảm.



























