Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wooly
01
có lông, làm bằng len
covered in or made of wool
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
wooliest
so sánh hơn
woolier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She knitted a wooly scarf for her friend as a birthday gift.
Cô ấy đã đan một chiếc khăn len cho bạn mình như một món quà sinh nhật.
02
có lông mềm, mịn như len
having a soft, fluffy, or downy texture or look
Các ví dụ
The clouds were wooly and white in the morning sky.
Những đám mây mịn như len và trắng trên bầu trời buổi sáng.
03
mơ hồ, lộn xộn
characterized by unclear, disorganized, or fuzzy thinking or expression
Các ví dụ
His explanation was wooly and hard to follow.
Lời giải thích của anh ấy mơ hồ và khó theo dõi.



























