Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Woodland
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
woodlands
Các ví dụ
The hikers set off on a trail through the dense woodland to reach the mountain summit.
Những người đi bộ đường dài bắt đầu đi trên một con đường mòn xuyên qua khu rừng rậm rạp để đến đỉnh núi.



























