Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blue chip
01
chip xanh, chip có giá trị cao
a blue-colored poker chip representing the highest monetary value in a standard set
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blue chips
Các ví dụ
He bet a blue chip, signaling confidence in his hand.
Anh ấy đã cược một chip xanh, báo hiệu sự tự tin vào bài của mình.
02
cổ phiếu blue chip, cổ phiếu chất lượng cao
a stock issued by a large, well-established company known for financial stability and consistent dividends
Các ví dụ
Apple and Microsoft are considered blue chip stocks.
Apple và Microsoft được coi là cổ phiếu blue chip.



























