wisely
wise
ˈwaɪz
vaiz
ly
li
li
widelywifely

Định nghĩa và ý nghĩa của "wisely"trong tiếng Anh

01

một cách khôn ngoan, thông thái

in a manner that reflects intelligence, good judgment, and experience 
wisely definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
She nodded wisely, knowing exactly what he meant. 

Cô ấy gật đầu khôn ngoan, biết chính xác ý anh ấy là gì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng