to wise up
Pronunciation
/wˈaɪz ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wise up"trong tiếng Anh

to wise up
01

tỉnh ngộ, trở nên khôn ngoan hơn

to learn or become aware of a particular situation or fact, helping one to make better decisions or understand things more clearly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
wise
thì hiện tại
wise up
ngôi thứ ba số ít
wises up
hiện tại phân từ
wising up
quá khứ đơn
wised up
quá khứ phân từ
wised up
Các ví dụ
She wised up to the dangers of online scams after falling victim to one herself.
Cô ấy nhận ra sự nguy hiểm của lừa đảo trực tuyến sau khi tự mình trở thành nạn nhân.
02

khai sáng, thông báo

to make someone to learn or realize something, often by providing information
Các ví dụ
The documentary aimed to wise up viewers about the environmental impact of plastic pollution.
Bộ phim tài liệu nhằm giáo dục người xem về tác động môi trường của ô nhiễm nhựa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng