Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wiped-out
01
bị xóa sổ, bị phá hủy hoàn toàn
completely destroyed or eliminated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wiped-out
so sánh hơn
more wiped-out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hurricane left several coastal towns in a wiped-out state.
Cơn bão đã để lại một số thị trấn ven biển trong tình trạng bị xóa sổ.
02
phá sản, khánh kiệt
destroyed financially
03
kiệt sức, mệt lử
extremely tired or exhausted, often from physical activity or stress
thân mật
Các ví dụ
After running that marathon, I was completely wiped out.
Sau khi chạy marathon đó, tôi hoàn toàn kiệt sức.



























