Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wipe off
01
lau chùi, xóa sạch
to remove something by rubbing a surface with a cloth or hand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
wipe
thì hiện tại
wipe off
ngôi thứ ba số ít
wipes off
hiện tại phân từ
wiping off
quá khứ đơn
wiped off
quá khứ phân từ
wiped off
Các ví dụ
The waiter wiped off the spilled drink from the counter.
Người phục vụ đã lau sạch đồ uống bị đổ trên quầy.
02
lau chùi, xóa đi
remove by or as if by rubbing or erasing



























