Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The Winter Olympic Games
01
Thế vận hội mùa đông, Đại hội thể thao mùa đông
a global sporting event held every four years, featuring winter sports such as skiing, skating, and snowboarding, where athletes from around the world compete for medals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
She represented her country in figure skating at the Winter Olympic Games.
Cô ấy đại diện cho đất nước của mình trong môn trượt băng nghệ thuật tại Thế vận hội Mùa đông.



























