wino
wi
ˈwi
vi
no
noʊ
now
/wˈaɪnəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wino"trong tiếng Anh

01

người nghiện rượu, kẻ say rượu rẻ tiền

a person, typically homeless, who is addicted to or regularly consumes large quantities of inexpensive wine
Các ví dụ
She called him a wino after seeing him passed out in the alley.
Thành phố đã triển khai các chương trình tiếp cận để giúp cải tạo những kẻ nghiện rượu trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng