Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wino
01
kẻ nghiện rượu, tên say rượu
a person who habitually drinks cheap wine or is perceived as constantly drunk
Dialect
American
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
winos
Các ví dụ
The wino stumbled past, muttering about last night's bottle.
Kẻ nghiện rượu lảo đảo đi qua, lẩm bẩm về chai rượu tối qua.



























