wino
wi
ˈwaɪ
vai
no
nəʊ
new
kenorenolinoamino

Định nghĩa và ý nghĩa của "wino"trong tiếng Anh

01

kẻ nghiện rượu, tên say rượu

a person who habitually drinks cheap wine or is perceived as constantly drunk 
Dialectamerican flagAmerican
wino definition and meaning
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
winos
Các ví dụ
The wino stumbled past, muttering about last night's bottle. 

Kẻ nghiện rượu lảo đảo đi qua, lẩm bẩm về chai rượu tối qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng