wing chair
Pronunciation
/wˈɪŋ tʃˈɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wing chair"trong tiếng Anh

Wing chair
01

ghế bành có cánh, ghế bành tai voi

a type of armchair characterized by its high back, angled wings or "ears" on either side to protect the sitter from drafts, and often a deep seat
wing chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wing chairs
Các ví dụ
He adjusted the cushions on the wing chair to make himself more comfortable.
Anh ấy điều chỉnh những chiếc gối trên ghế bành có cánh để làm mình thoải mái hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng