window seat
win
ˈwɪn
vin
dow
dəʊ
dew
seat
si:t
sit

Định nghĩa và ý nghĩa của "window seat"trong tiếng Anh

Window seat
01

ghế cạnh cửa sổ, chỗ ngồi cạnh cửa sổ

a seat on a train, plane, bus, etc. that is placed next to a window 
window seat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
window seats
Các ví dụ
She requested a window seat for the flight to enjoy the view. 

Cô ấy yêu cầu một ghế ngồi cạnh cửa sổ cho chuyến bay để tận hưởng cảnh quan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng