Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Windbreaker
01
áo chống gió, áo khoác chống gió
a type of jacket that fits tightly around the cuffs, neck, and waistband protecting one from the wind
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
windbreakers
Các ví dụ
He wore a windbreaker to stay warm on the windy hike.
Anh ấy mặc một áo chống gió để giữ ấm trong chuyến đi bộ đầy gió.



























