to winch
Pronunciation
/ˈwɪntʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "winch"trong tiếng Anh

to winch
01

nâng bằng tời, kéo lên bằng tời

to lift a heavy object using a specific mechanical device
Transitive: to winch sb/sth somewhere
to winch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
winch
ngôi thứ ba số ít
winches
hiện tại phân từ
winching
quá khứ đơn
winched
quá khứ phân từ
winched
Các ví dụ
The team had to winch the equipment to the top of the building since the elevator was not functioning.
Nhóm đã phải kéo thiết bị lên đỉnh tòa nhà vì thang máy không hoạt động.
01

tời, tời kéo

a mechanical device used for hauling or lifting, consisting of a rotating drum around which a rope, cable, or chain is wound
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
winches
Các ví dụ
The truck was equipped with a winch for towing heavy loads.
Chiếc xe tải được trang bị một tời để kéo các tải trọng nặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng