Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to win over
[phrase form: win]
01
thuyết phục, giành được thiện cảm của
to try to change someone's opinion on something and gain their favor or support
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
win
thì hiện tại
win over
ngôi thứ ba số ít
wins over
hiện tại phân từ
winning over
quá khứ đơn
won over
quá khứ phân từ
won over
Các ví dụ
The company ’s generous refund policy won over skeptical customers.
Chính sách hoàn tiền hào phóng của công ty đã thuyết phục được những khách hàng hoài nghi.



























