win over
win
ˈwɪn
vin
o
ow
ver
vər
vēr
British pronunciation
/wˈɪn ˈəʊvə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "win over"trong tiếng Anh

to win over
[phrase form: win]
01

thuyết phục, giành được thiện cảm của

to try to change someone's opinion on something and gain their favor or support
example
Các ví dụ
The company ’s generous refund policy won over skeptical customers.
Chính sách hoàn tiền hào phóng của công ty đã thuyết phục được những khách hàng hoài nghi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store