Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to win over
[phrase form: win]
01
thuyết phục, giành được thiện cảm của
to try to change someone's opinion on something and gain their favor or support
Các ví dụ
The company ’s generous refund policy won over skeptical customers.
Chính sách hoàn tiền hào phóng của công ty đã thuyết phục được những khách hàng hoài nghi.



























