Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to win back
[phrase form: win]
01
giành lại, lấy lại
to regain something that was previously lost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
win
thì hiện tại
win back
ngôi thứ ba số ít
wins back
hiện tại phân từ
winning back
quá khứ đơn
won back
quá khứ phân từ
won back
Các ví dụ
The team is determined to win back their championship title.
Đội quyết tâm giành lại danh hiệu vô địch của mình.
02
giành lại, lấy lại
to make an effort to rebuild a relationship that was troubled or lost
Các ví dụ
In our talk, I shared my feelings, hoping it would contribute to winning my ex back.
Trong cuộc nói chuyện của chúng tôi, tôi đã chia sẻ cảm xúc của mình, hy vọng rằng nó sẽ góp phần giành lại người yêu cũ.



























