Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acronym
01
từ viết tắt, chữ viết tắt
a word formed from the initial letters of a phrase, pronounced as a single word
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acronyms
Các ví dụ
NASA is an acronym for the National Aeronautics and Space Administration.
NASA là một từ viết tắt của Cục Quản lý Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.
Cây Từ Vựng
acronymic
acronymous
acronym



























