to wiggle
Pronunciation
/ˈwɪɡəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wiggle"trong tiếng Anh

to wiggle
01

ngọ nguậy, cựa quậy

to move with small, quick, and back-and-forth motions, often in a playful or fidgety manner
Intransitive
Transitive: to wiggle sth
to wiggle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
wiggle
ngôi thứ ba số ít
wiggles
hiện tại phân từ
wiggling
quá khứ đơn
wiggled
quá khứ phân từ
wiggled
Các ví dụ
The fish wiggled in the angler's hands as he tried to remove the hook.
Con cá ngọ nguậy trong tay người câu cá khi anh ta cố gắng tháo lưỡi câu.
Wiggle
01

sự lắc lư, sự ngo nguậy

the act of wiggling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wiggles
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng