wick
wick
wɪk
vik
wrick

Định nghĩa và ý nghĩa của "wick"trong tiếng Anh

01

bấc, tim đèn

a piece of material, typically cotton or another fibrous substance, used to draw liquid, such as wax or oil, up into a flame for burning or illumination 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wicks
Các ví dụ
The candle's wick was trimmed before lighting to ensure a steady flame. 

Bấc của ngọn nến được cắt tỉa trước khi thắp để đảm bảo ngọn lửa ổn định.

02

bấc, dây bấc

any piece of cord that conveys liquid by capillary action 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng