white meat
Pronunciation
/ˌwaɪt ˈmiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "white meat"trong tiếng Anh

White meat
01

thịt trắng, thịt gia cầm

the meat such as chicken, rabbit, etc., that is pale in color
white meat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He cooked a pot of creamy soup using chunks of white meat, carrots, and celery.
Anh ấy nấu một nồi súp kem bằng cách sử dụng những miếng thịt trắng, cà rốt và cần tây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng