Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
White blood cell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
white blood cells
Các ví dụ
In response to an infection, the bone marrow produces more white blood cells to combat the invading pathogens.
Để đáp ứng với nhiễm trùng, tủy xương sản xuất nhiều tế bào bạch cầu hơn để chống lại các mầm bệnh xâm nhập.



























