Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
white-collar
01
cổ trắng, văn phòng
relating to jobs or workers who perform professional, managerial, or administrative tasks, typically in office settings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Jobs in fields like marketing, human resources, and customer service are often considered white-collar occupations.
Các công việc trong các lĩnh vực như tiếp thị, nhân sự và dịch vụ khách hàng thường được coi là nghề nghiệp cổ trắng.



























