whereabouts
whe
ˈweə
ve
rea
ra
ra
bouts
ˌbaʊts
bawts

Định nghĩa và ý nghĩa của "whereabouts"trong tiếng Anh

Whereabouts
01

nơi ở, vị trí

the specific location or position of someone or something 
whereabouts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
whereabouts
Các ví dụ
They were unsure of his whereabouts after he left the party early. 

Họ không chắc chắn về nơi ở của anh ấy sau khi anh ấy rời bữa tiệc sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng