Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Whereabouts
01
nơi ở, vị trí
the specific location or position of someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
whereabouts
Các ví dụ
They were unsure of his whereabouts after he left the party early.
Họ không chắc chắn về nơi ở của anh ấy sau khi anh ấy rời bữa tiệc sớm.



























