wheeled vehicle
wheeled
ˈwi:ld
vild
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl

Định nghĩa và ý nghĩa của "wheeled vehicle"trong tiếng Anh

Wheeled vehicle
01

phương tiện có bánh xe, xe có bánh

a type of transportation that moves on wheels, such as cars, trucks, bicycles, or wagons 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wheeled vehicles
Các ví dụ
He preferred riding a bicycle over driving a wheeled vehicle. 

Anh ấy thích đi xe đạp hơn là lái một phương tiện có bánh xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng