Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wheelchair
01
xe lăn, ghế lăn
a chair with wheels that is designed particularly for the use of disabled persons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wheelchairs
Các ví dụ
The airport staff helped him board the plane with his wheelchair.
Nhân viên sân bay đã giúp anh ấy lên máy bay với chiếc xe lăn của mình.



























