wheedle
whee
ˈwi:
vi
dle
dəl
dēl
/wˈiːdə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wheedle"trong tiếng Anh

to wheedle
01

dụ dỗ, nịnh nọt

to obtain something through coaxing, charm, or subtle persuasion
Các ví dụ
The child wheedled extra cookies from the baker.
Đứa trẻ đã nịnh nọt để có thêm bánh quy từ người thợ làm bánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng