to wham
wham
hwæm
hvām
pramscamspamlamb
whammed

Định nghĩa và ý nghĩa của "wham"trong tiếng Anh

01

đánh mạnh, đập mạnh

hit hard 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wham
ngôi thứ ba số ít
whams
hiện tại phân từ
whamming
quá khứ đơn
whammed
quá khứ phân từ
whammed
01

bụp, đoàng

used to represent a sudden, forceful sound, often associated with a heavy impact or collision 
Các ví dụ
The truck hit the wall with a loud wham, shaking the ground. 

Chiếc xe tải đâm vào tường với một tiếng đùng lớn, làm rung chuyển mặt đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng