Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wham
01
đánh mạnh, đập mạnh
hit hard
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wham
ngôi thứ ba số ít
whams
hiện tại phân từ
whamming
quá khứ đơn
whammed
quá khứ phân từ
whammed
wham
01
bụp, đoàng
used to represent a sudden, forceful sound, often associated with a heavy impact or collision
Các ví dụ
The superhero punched the villain —wham!—sending him crashing into the wall.
Siêu anh hùng đấm vào kẻ phản diện—wham!—khiến hắn đâm sầm vào tường.



























