Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Welfare
01
phúc lợi, trợ cấp xã hội
a financial aid provided by the government for people who are sick, unemployed, etc.
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
welfares
Các ví dụ
The government increased welfare benefits to support families during the economic downturn.
Chính phủ đã tăng trợ cấp phúc lợi để hỗ trợ các gia đình trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
02
phúc lợi xã hội, trợ cấp xã hội
efforts, policies, or procedures designed to promote the basic well-being of people, often by providing services or protections
Các ví dụ
The government invested in welfare programs for disadvantaged communities.
Chính phủ đã đầu tư vào các chương trình phúc lợi cho các cộng đồng thiệt thòi.



























