Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
welcoming
01
thân thiện, hiếu khách
showing warmth and friendliness to a guest or visitor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most welcoming
so sánh hơn
more welcoming
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite being strangers, they were met with a welcoming attitude by the locals in the small town.
Mặc dù là người lạ, họ đã được người dân địa phương ở thị trấn nhỏ đón tiếp với thái độ thân thiện.
Cây Từ Vựng
unwelcoming
welcoming
welcome



























