welcoming
Pronunciation
/ˈwɛlkəmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "welcoming"trong tiếng Anh

welcoming
01

thân thiện, hiếu khách

showing warmth and friendliness to a guest or visitor
welcoming definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most welcoming
so sánh hơn
more welcoming
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite being strangers, they were met with a welcoming attitude by the locals in the small town.
Mặc dù là người lạ, họ đã được người dân địa phương ở thị trấn nhỏ đón tiếp với thái độ thân thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng