Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Web
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
webs
Các ví dụ
I accidentally walked through a spider 's web while hiking in the forest.
Tôi vô tình đi xuyên qua một mạng nhện khi đang đi bộ trong rừng.
02
màng bơi, màng giữa các ngón chân
a membrane that connects the toes of certain aquatic birds, such as ducks and coots, enabling them to swim with greater ease
03
lông tơ, web
the flattened weblike part of a feather consisting of a series of barbs on either side of the shaft
04
mạng, mạng nhện
an intricate network suggesting something that was formed by weaving or interweaving
05
vải, vải đang trong quá trình dệt
a fabric (especially a fabric in the process of being woven)
to web
01
dệt, đan
construct or form a web, as if by weaving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
web
ngôi thứ ba số ít
webs
hiện tại phân từ
webbing
quá khứ đơn
webbed
quá khứ phân từ
webbed
Cây Từ Vựng
webby
weblike
web



























