blotchy
Pronunciation
/ˈbɫɑttʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blotchy"trong tiếng Anh

blotchy
01

loang lổ, không đều

having irregularly shaped or discolored areas on the skin's surface, often due to a rash, allergic reaction, or other skin condition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blotchy
so sánh hơn
more blotchy
có thể phân cấp
02

loang lổ, bị làm hỏng bởi các đốm đổi màu

marred by discolored spots or blotches
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng