weakling
weak
ˈwi:k
vik
ling
lɪng
ling
weakeningwearying

Định nghĩa và ý nghĩa của "weakling"trong tiếng Anh

Weakling
01

kẻ yếu đuối, người nhút nhát

a person physically or mentally weak, unable to handle stress or effort 
weakling definition and meaning
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weaklings
Các ví dụ
He refused to lift the box, acting like a weakling. 

Anh ta từ chối nhấc cái hộp, hành động như một kẻ yếu đuối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng