bloodstream
blood
blʌd
blad
stream
stri:m
strim

Định nghĩa và ý nghĩa của "bloodstream"trong tiếng Anh

Bloodstream
01

dòng máu, tuần hoàn máu

the flowing blood in a circulatory system, moving through vessels to transport oxygen, nutrients, and waste products throughout the body 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The antibiotic injection delivered medicine directly into the patient's bloodstream, speeding up recovery. 

Mũi tiêm kháng sinh đã đưa thuốc trực tiếp vào dòng máu của bệnh nhân, đẩy nhanh quá trình hồi phục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng