water-resistant
Pronunciation
/wˈɔːɾɚɹɪsˈɪstənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "water-resistant"trong tiếng Anh

water-resistant
01

chống nước, không thấm nước một phần

able to resist or repel water to some degree but not completely waterproof
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most water-resistant
so sánh hơn
more water-resistant
có thể phân cấp
Các ví dụ
He bought a water-resistant phone case to protect his device from splashes.
Anh ấy đã mua một ốp lưng điện thoại chống nước để bảo vệ thiết bị của mình khỏi bị nước bắn vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng