Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wastrel
01
kẻ phung phí, kẻ vô dụng
a person who is useful for nothing and spends resources wastefully
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wastrels
Các ví dụ
He was considered a wastrel by his family for squandering his inheritance.
Anh ta bị gia đình coi là một kẻ phung phí vì đã lãng phí tài sản thừa kế.



























