Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wasteful
01
lãng phí, hoang phí
(of a person or thing) using more resources, time, or money than is necessary or appropriate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wasteful
so sánh hơn
more wasteful
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was wasteful with his time, spending hours procrastinating instead of working.
Anh ấy đã lãng phí thời gian của mình, dành hàng giờ để trì hoãn thay vì làm việc.
02
tàn phá, phá hoại
laying waste
Cây Từ Vựng
wastefully
wastefulness
wasteful
waste



























