Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waste of time
01
lãng phí thời gian
an activity or situation that does not produce any benefit or value, and instead consumes time and resources that could be better utilized elsewhere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wastes of time
Các ví dụ
She considered going back to the old house a waste of time, as it was already sold.
Cô ấy coi việc quay lại ngôi nhà cũ là lãng phí thời gian, vì nó đã được bán rồi.



























