Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wart
01
kẻ phiền phức, kẻ đáng ghét
a person unattractive, bothersome, or irritating
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
That wart kept talking over everyone at the meeting.
Mụn cóc đó cứ nói át tiếng mọi người trong cuộc họp.
02
mụn cóc, u nhỏ
any small rounded protuberance (as on certain plants or animals)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
warts
03
mụn cóc, nốt sần trên da
a small, often hard elevation on the skin that is caused by an infection or a virus
04
mụn cóc, khuyết điểm
an imperfection in someone or something that is suggestive of a wart (especially in smallness or unattractiveness)



























