Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wardrobe
01
tủ quần áo, tủ đựng quần áo
a piece of furniture that is large and is used for hanging and storing clothes
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wardrobes
Các ví dụ
She hung her dresses neatly inside the spacious wardrobe.
Cô ấy treo những chiếc váy của mình gọn gàng bên trong tủ quần áo rộng rãi.
1.1
tủ quần áo, tủ đồ
all of the clothes that someone owns
Các ví dụ
She decided to organize her wardrobe, sorting her clothes by season and color.
Cô ấy quyết định sắp xếp tủ quần áo của mình, phân loại quần áo theo mùa và màu sắc.
02
tủ trang phục sân khấu, bộ trang phục sân khấu
the complete set of costumes owned or used by a theatre company for performances
Các ví dụ
The theatre's wardrobe contained hundreds of period costumes.
Tủ quần áo của nhà hát chứa hàng trăm bộ trang phục thời kỳ.
Cây Từ Vựng
wardrobe
ward
robe



























