war zone
Pronunciation
/wˈɔːɹ zˈoʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "war zone"trong tiếng Anh

War zone
01

vùng chiến sự, khu vực chiến tranh

a region in which a war is taking place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
war zones
Các ví dụ
Aid groups struggle to deliver supplies to the war zone safely.
Các nhóm viện trợ đang gặp khó khăn trong việc cung cấp hàng hóa một cách an toàn đến vùng chiến sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng